Mấy giờ rồi nhỉ?

Thành viên trực tuyến:

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Hoàng Thúy Hoa)
    • (Nguyễn Kim Dung)

    BÁO MỚI

    Về Trang Chủ

    Chào mừng quý vị đến với Website Hoàng Gia.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    English 6. Unit 5- C1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Liễu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:06' 11-01-2009
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 259
    Số lượt thích: 0 người
    English6
    LỚP 6A
    brush teeth
    get dressed
    go to school
    have breakfast
    take a shower
    get up
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1.MATCHING
    2. TALK ABOUT YOUR DAILY ROUTINE :
    Example :
    I get up at 5.30, . .
    5.45
    5.50
    6.00
    6.20
    6.25
    UNIT 5 (Con’t) THINGS I DO
    C. CLASSES ( C1 )
     timetable (n): Thời khóa biểu
    - I don’t have my timetable.
     Monday (n): Thứ hai
     Math (n) :
     Literature (n):
     History (n):
     Geography (n):
     to have :
    Ex: - I have breakfast at six.
    - We have English.
    Vocabulary
    UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
    Subjects at School
     Subject (n): Môn học
     English (n):
    UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
    - timetable (n): Thời khóa biểu
    - Math (n) :
    Vocabulary
    - Monday (n): Thứ hai
    - Literature (n):
    - History (n):
    - Subject (n): Môn học
    - Geography (n): `
    - to have :
    Ex: - I have breakfast at six.
    - We have English.
    - I don’t have my timetable.
    1. Math
    4. History
    2. Literature
    5. Geography
    - English (n):
    3. English


    MATCHING
    UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
    Vocabulary
    - Monday (n):
    - timetable (n):
    - Literature (n):
    - Geography (n): `
    Ex: - I have breakfast at six.
    - We have English.
    - I don’t have my timetable.
    - Math (n) :
    - History (n):
    - English (n):
    - to have :
    - Subject (n):
    PLAY GAMES
    Math
    Literature
    English
    Geography
    History
    subjects
    Structures
    I don’t have my time table. What do we have today?

    It’s Monday. We have English
    - What do we have today?
    - We have English (from 7.00 to 7.45).
    - What do / does + S + have today?
    S + have / has + Subject
    ( + at . / from . to .).
    - What does Lan have today?
    - She / Lan has math at 8.40.
    Example:
    LAN / Math / 8.40
    7.00 – 7.45
    7.00 – 7.45
    We have Geography
    We have History
    We have Literature
    We have Math
    UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
    It’s Monday. We have English
    I don’t have my timetable. What do we have today?

    7.50 – 8.35
    8.40 – 9.25
    9.35 – 10.10
    10.15 – 11.00
    UNIT 5 (Con’t) C. CLASSES
    Vocabulary
    - timetable (n):
    - Math (n) :
    - Monday (n):
    - Literature (n):
    - English (n):
    - History (n):
    - to have :
    - Subject (n):
    - Geography (n): `
    Ex: - I have breakfast at six.
    - I don’t have my timetable.
    - We have English.
    Structures
    - What do / does + S + have today?
    S + have / has + Subject + (from . to .).
    PRACTICE
    HOMEWORK
    Complete the dialogue
    I don’t have my ___________. What do we ________ today?
    It’s Monday. We have _______.
    What ________ Nga have today?
    She _______ history and English.
    A:
    B:
    A:
    B:
    timetable
    have
    does
    has
    Learn by heart vocabulary and the dialogue.
    Do exercises C1, C2 in workbook.
    Tiết học kết thúc
    + Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã đến dự giờ .
    + Kính chúc các Thầy cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc và thành đạt.
    Chúc các em chăm ngoan học giỏi.

    Thank you, seE you again !
    Saturday
    English / Physiscal Education
    I don’t have my ___________. What do we ________ today?
    It’s Monday. We have _______.
    B:
    A:
    Avatar
    185 có bài giảng ra mắt Hoàng Gia. Mời cô ghé thăm nhà nhé.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓