Chào mừng quý vị đến với Website Hoàng Gia.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
150 đề luyện thi vào lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Thúy Hoa (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:51' 16-06-2009
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Thúy Hoa (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:51' 16-06-2009
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
120 Đề ÔN TậP VàO LớP 10
I, một số đề có đáp án
đề 1
Bài 1 : (2 )
a) Tính :
b) Giải hệ phương trình :
Bài 2 : (2 điểm)
Cho biểu thức :
a) Rút gọn A.
b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
Bài 3 : (2 điểm)
Một ca nô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 24 km ; cùng lúc đó, cũng từ A về B một bè nứa trôi với vận tốc dòng nước là 4 km/h. Khi đến B ca nô quay lại ngay và gặp bè nứa tại địa điểm C cách A là 8 km. Tính vận tốc thực của ca nô.
Bài 4 : (3 điểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính R, hai điểm C và D thuộc đường tròn, B là trung điểm của cung nhỏ CD. Kẻ đường kính BA ; trên tia đối của tia AB lấy điểm S, nối S với C cắt (O) tại M ; MD cắt AB tại K ; MB cắt AC tại H.
a) Chứng minh ( BMD = ( BAC, từ đó => tứ giác AMHK nội tiếp.
b) Chứng minh : HK // CD.
c) Chứng minh : OK.OS = R2.
Bài 5 : (1 điểm)
Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn : 1/a + 1/b = 1/2
Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm :
(x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0.
Bài 3:
Do ca nô xuất phát từ A cùng với bè nứa nên thời gian của ca nô bằng thời gian bè nứa: (h)
Gọi vận tốc của ca nô là x (km/h) (x>4)
Theo bài ta có:
Vởy vận tốc thực của ca nô là 20 km/h
Bài 4:
a) Ta có (GT) (2 góc nội tiếp chắn 2 cung băng nhau)
* Do A, M nhìn HK dười 1 góc bằng nhau MHKA nội tiếp.
b) Do BC = BD (do OC = OD (bán kính) OB là đường trung trực của CD
CDAB (1)
Xet MHKA: là tứ giác nội tiếp, (góc nt chắn nửa đường tròn) (đl)
HKAB (2)
Từ 1,2 HK // CD
Bài 5:
(*) Để PT có nghiệm (3)
(**) Để PT có nghiệm thì (4)
Cộng 3 với 4 ta có:
(luôn luôn đúng với mọi a, b)
De 2
Đề thi cú hai trang.
1. QUAN : (4 )
1. Tam giỏc ABC vuụng A cú Giỏ cosC :
a). ; b). c). d).
2. Cho hỡnh cú tớch S1 ; tớch V1 hỡnh cú tớch S2 ; tớch V2. S1 = S2 thỡ tớch :
a). ; b). ; c). ; d).
3. ra khi khi :
a). x ( 2 ; b). x ≤ –2 ; c). x ( –2 x ≤ 2 ; d). x ( 2 x ≤ –2
4. Cho hai trỡnh x2 – 2x + a = 0 x2 + x + 2a = 0. Để hai trỡnh cựng vụ thỡ :
a). a > 1 ; b). a < 1 ; c). ; d).
5. để trỡnh cú hai nhau :
a). m < 0 ; b). m = –1 ; c). m = 1 ; d). m = – 4
6. Cho trỡnh cú x1 , x2. cú giỏ :
a). A = 28 ; b). A = –13 ; c). A = 13 ; d). A = 18
7. Cho gúc ( , trỡnh cú :
a). ; b). ; c). ;
I, một số đề có đáp án
đề 1
Bài 1 : (2 )
a) Tính :
b) Giải hệ phương trình :
Bài 2 : (2 điểm)
Cho biểu thức :
a) Rút gọn A.
b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
Bài 3 : (2 điểm)
Một ca nô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 24 km ; cùng lúc đó, cũng từ A về B một bè nứa trôi với vận tốc dòng nước là 4 km/h. Khi đến B ca nô quay lại ngay và gặp bè nứa tại địa điểm C cách A là 8 km. Tính vận tốc thực của ca nô.
Bài 4 : (3 điểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính R, hai điểm C và D thuộc đường tròn, B là trung điểm của cung nhỏ CD. Kẻ đường kính BA ; trên tia đối của tia AB lấy điểm S, nối S với C cắt (O) tại M ; MD cắt AB tại K ; MB cắt AC tại H.
a) Chứng minh ( BMD = ( BAC, từ đó => tứ giác AMHK nội tiếp.
b) Chứng minh : HK // CD.
c) Chứng minh : OK.OS = R2.
Bài 5 : (1 điểm)
Cho hai số a và b khác 0 thỏa mãn : 1/a + 1/b = 1/2
Chứng minh phương trình ẩn x sau luôn có nghiệm :
(x2 + ax + b)(x2 + bx + a) = 0.
Bài 3:
Do ca nô xuất phát từ A cùng với bè nứa nên thời gian của ca nô bằng thời gian bè nứa: (h)
Gọi vận tốc của ca nô là x (km/h) (x>4)
Theo bài ta có:
Vởy vận tốc thực của ca nô là 20 km/h
Bài 4:
a) Ta có (GT) (2 góc nội tiếp chắn 2 cung băng nhau)
* Do A, M nhìn HK dười 1 góc bằng nhau MHKA nội tiếp.
b) Do BC = BD (do OC = OD (bán kính) OB là đường trung trực của CD
CDAB (1)
Xet MHKA: là tứ giác nội tiếp, (góc nt chắn nửa đường tròn) (đl)
HKAB (2)
Từ 1,2 HK // CD
Bài 5:
(*) Để PT có nghiệm (3)
(**) Để PT có nghiệm thì (4)
Cộng 3 với 4 ta có:
(luôn luôn đúng với mọi a, b)
De 2
Đề thi cú hai trang.
1. QUAN : (4 )
1. Tam giỏc ABC vuụng A cú Giỏ cosC :
a). ; b). c). d).
2. Cho hỡnh cú tớch S1 ; tớch V1 hỡnh cú tớch S2 ; tớch V2. S1 = S2 thỡ tớch :
a). ; b). ; c). ; d).
3. ra khi khi :
a). x ( 2 ; b). x ≤ –2 ; c). x ( –2 x ≤ 2 ; d). x ( 2 x ≤ –2
4. Cho hai trỡnh x2 – 2x + a = 0 x2 + x + 2a = 0. Để hai trỡnh cựng vụ thỡ :
a). a > 1 ; b). a < 1 ; c). ; d).
5. để trỡnh cú hai nhau :
a). m < 0 ; b). m = –1 ; c). m = 1 ; d). m = – 4
6. Cho trỡnh cú x1 , x2. cú giỏ :
a). A = 28 ; b). A = –13 ; c). A = 13 ; d). A = 18
7. Cho gúc ( , trỡnh cú :
a). ; b). ; c). ;
 






Các ý kiến mới nhất