Mấy giờ rồi nhỉ?

Thành viên trực tuyến:

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Hoàng Thúy Hoa)
    • (Nguyễn Kim Dung)

    BÁO MỚI

    Về Trang Chủ

    Chào mừng quý vị đến với Website Hoàng Gia.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Tin tức sự kiên >

    TỔNG HỢP THÔNG TIN VỀ CHỈ TIÊU, SỐ LƯỢNG HỌC SINH ĐĂNG KÝ

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

     

    TỔNG HỢP THÔNG TIN VỀ CHỈ TIÊU, SỐ LƯỢNG HỌC SINH ĐĂNG KÝ

    VÀO LỚP 10 KHÔNG CHUYÊN TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2010-2011

    (Trước khi đổi nguyện vọng)

    Mã trường

    Tên trường

    Chỉ tiêu

    Số học sinh đăng ký

    Ghi chú

     

     

     

    NV1

    NV2

     

    0101

    Phan Đình Phùng

    675

    1348

    194

     

    0102

    Phạm Hồng Thái

    630

    1237

    567

     

    0103

    Nguyễn Trãi-Ba Đình

    450

    1010

    2467

     

    0302

    Tây Hồ

    585

    904

    1452

     

    0501

    Việt Đức

    675

    1566

    329

     

    0502

    Trần Phú-Hoàn Kiếm

    675

    1086

    94

     

    0701

    Trần Nhân Tông

    630

    1239

    959

     

    0702

    Thăng Long

    630

    931

    22

     

    0703

    Đoàn Kết-Hai Bà Trưưng

    630

    879

    3909

     

    0901

    Đống Đa

    630

    1221

    1771

     

    0902

    Kim Liên

    675

    1402

    57

     

    0903

    Quang Trung-Đống Đa

    675

    934

    2470

     

    0904

    Lê Quí Đôn-Đống Đa

    630

    1583

    136

     

    1101

    Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

    540

    821

    2455

     

    1102

    Nhân Chính

    540

    1178

    541

     

    1301

    Yên Hoà

    540

    1249

    192

     

    1302

    Cầu Giấy

    540

    927

    1299

     

    0704

    Trương Định

    675

    1016

    548

     

    2303

    Hoàng Văn Thụ

    585

    1017

    566

     

    2304

    Việt Nam - Ba Lan

    585

    936

    1417

     

    2301

    Ngô Thì Nhậm

    585

    842

    1477

     

    2302

    Ngọc Hồi

    540

    757

    141

     

    1901

    Nguyễn Gia Thiều

    675

    1077

    36

     

    1902

    Yên Viên

    540

    961

    230

     

    1903

    Nguyễn Văn Cừ

    540

    802

    2452

     

    1904

    Cao Bá Quát-Gia Lâm

    585

    730

    212

     

    1905

    Dương Xá

    630

    911

    595

     

    1906

    Lý Thường Kiệt

    450

    795

    1261

     

    2904

    Tiền Phong

    450

    560

    623

     

    2906

    Tự Lập

    360

    355

    573

     

    2901

    Mê Linh

    450

    585

    51

     

    2905

    Quang Minh

    360

    281

    1051

     

    2902

    Yên Lãng

    450

    674

    59

     

    2903

    Tiến Thịnh

    405

    350

    844

     

    1701

    Cổ Loa

    630

    1107

    718

     

    1702

    Vân Nội

    585

    923

    115

     

    1703

    Liên Hà

    585

    909

    128

     

    1704

    Đông Anh

    405

    703

    1743

     

    1705

    Bắc Thăng Long

    360

    260

    893

     

    1501

    Sóc Sơn

    585

    849

    112

     

    1502

    Đa Phúc

    585

    695

    398

     

    1503

    Kim Anh

    540

    907

    847

     

    1504

    Trung Giã

    450

    810

    378

     

    1505

    Minh Phú

    360

    362

    1541

     

    1506

    Xuân Giang

    360

    684

    705

     

    3152

    Tân Lập

    540

    669

    1117

     

    3150

    Đan Phượng

    540

    856

    173

     

    3151

    Hồng Thái

    540

    691

    1175

     

    2105

    Trung Văn

    480

    305

    339

     

    2101

    Xuân Đỉnh

    540

    950

    319

     

    2102

    Nguyễn Thị Minh Khai

    540

    983

    139

     

    2103

    Đại Mỗ

    450

    213

    1346

     

    2104

    Thưượng Cát

    450

    438

    1128

     

    3159

    Hoài Đức B

    630

    1005

    306

     

    3160

    Vạn Xuân-Hoài Đức

    540

    821

    1140

     

    3157

    Hoài Đức A

    675

    989

    306

     

    3126

    Vân Cốc

    450

    464

    1382

     

    3125

    Ngọc Tảo

    675

    950

    219

     

    3124

    Phúc Thọ

    585

    813

    499

     

    3111

    Xuân Khanh

    405

    120

    1357

     

    3110

    Tùng Thiện

    540

    1059

    830

     

    3118

    Ngô Quyền-Ba Vì

    675

    1195

    316

     

    3116

    Quảng Oai

    675

    1123

    325

     

    3121

    Bất Bạt

    450

    366

    958

     

    3119

    Ba Vì

    585

    786

    591

     

    3120

    Dân tộc nội trú

    105

    114

    8

     

    3132

    Hai Bà Trưng-Thạch Thất

    540

    624

    2091

     

    3199

    Bắc Lương Sơn

    360

    218

    679

     

    3131

    Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất

    585

    1243

    603

     

    3129

    Thạch Thất

    630

    991

    169

     

    3138

    Minh Khai

    630

    957

    1047

     

    3137

    Cao Bá Quát-Quốc Oai

    540

    703

    832

     

    3136

    Quốc Oai

    675

    1161

    31

     

    3165

    Thanh Oai B

    585

    841

    105

     

    3167

    Nguyễn Du-Thanh Oai

    585

    944

    219

     

    3166

    Thanh Oai A

    585

    685

    1745

     

    3146

    Chương Mỹ B

    675

    621

    1251

     

    3147

    Chúc Động

    675

    822

    1984

     

    3144

    Xuân Mai

    675

    1242

    77

     

    3143

    Chương Mỹ A

    675

    1198

    301

     

    3101

    Lê Quí Đôn-Hà Đông

    675

    1671

    62

     

    3105

    Trần Hưng Đạo-Hà Đông

    540

    424

    1314

     

    3104

    Quang Trung-Hà Đông

    585

    878

    1590

     

    3190

    Lý Tử Tấn

    450

    348

    766

     

    3188

    Tô Hiệu-Thường Tín

    540

    741

    369

     

    3185

    Thường Tín

    540

    783

    71

     

    3187

    Nguyễn Trãi-Thường Tín

    450

    523

    512

     

    3189

    Vân Tảo

    450

    421

    1102

     

    3194

    Đồng Quan

    540

    770

    83

     

    3195

    Tân Dân

    360

    329

    1506

     

    3193

    Phú Xuyên B

    540

    743

    484

     

    3192

    Phú Xuyên A

    675

    974

    396

     

    3171

    Mỹ Đức A

    675

    1073

    91

     

    3173

    Mỹ Đức C

    540

    563

    652

     

    3172

    Mỹ Đức B

    675

    888

    253

     

    3174

    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Thúy Hoa @ 13:40 31/05/2010
    Số lượt xem: 553
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến